Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "dự án" (1)

dự án
phát
Tiếng Anh Danh từplan
Từ vựng của tôi
Chúng tôi bắt đầu một dự án mới.
We start a new project.

swap_horiz Từ liên quan "dự án" (3)

triển khai dự án
Tiếng Anh Cụm từdeploy/implement projects
Từ vựng của tôi
Chúng tôi sẽ triển khai dự án mới vào quý tới.
We will deploy the new project next quarter.
dự án trọng điểm
Tiếng Anh Cụm từKey project, major project
Từ vựng của tôi
Đây là một trong những dự án trọng điểm của quốc gia.
This is one of the nation's key projects.
dự án kinh doanh
Tiếng Anh Cụm từbusiness project
Từ vựng của tôi
Nhiều dự án kinh doanh mới đã được cấp phép.
Many new business projects have been licensed.

format_quote Cụm từ "dự án" (20)

Công ty A là công ty thầu cho dự án này
Company A is the contract company for this project.
dự án kích cầu du lịch từ nước ngoài
Inbound usage promotion project
nhà đầu tư của dự án này là người Hàn Quốc
The investors in this project are Korean.
Cô ấy tham gia tích cực vào dự án.
She participated positively in the project.
Chúng tôi bắt đầu một dự án mới.
We start a new project.
Tôi bỏ nhiều sức vào dự án.
I put a lot of effort into the project.
Chúng tôi hợp tác trong dự án.
We cooperate on the project.
Công ty đang đầu tư vào dự án mới.
The company puts effort into the new project.
Tôi phụ trách dự án này.
I am in charge of this project.
Hãy cho tôi biết quy trình thực hiện của dự án đó
Please tell me the implementation process of that project.
Dự án đang theo đúng tiến độ.
The project is on schedule / making good progress.
Công ty quyết định đầu tư vào dự án mới.
The company decided to invest in a new project.
Dự án này có quy mô lớn.
This project is on a large scale.
Dự án cần thêm thời gian dự bị.
The project needs extra buffer time.
Chúng tôi đã lập dự toán cho dự án.
We made a budget estimate for the project.
Dự án trị giá hàng tỷ đồng.
The project is worth billions of dong.
Đây là nút thắt của dự án.
This is the bottleneck of the project.
Dự án còn nhiều vướng mắc.
The project still has many obstacles.
Dự án có giá trị hàng tỷ đô.
The project is worth billions of dollars.
Chúng tôi sẽ triển khai dự án mới vào quý tới.
We will deploy the new project next quarter.